+8615267115891
Dây buộc cáp tiêu chuẩn chống tia cực tím

Dây buộc cáp tiêu chuẩn chống tia cực tím

Những dây buộc cáp này thường được làm từ vật liệu chất lượng cao mang lại độ bền đặc biệt. Vật liệu cơ bản thường là nhựa kỹ thuật, chẳng hạn như nylon hoặc polypropylen, được lựa chọn cẩn thận vì độ bền và tính linh hoạt, nhưng cũng có chất phụ gia chống tia cực tím đặc biệt được thêm vào trong quá trình sản xuất. Chất phụ gia này tạo thành một lớp bảo vệ trên dây buộc cáp giúp nó có thể chống lại tác hại của tia UV của mặt trời trong thời gian dài.

Mô tả
Thông số kỹ thuật

Hiệu suất và ứng dụng

 

Về hiệu suất, tính năng chống tia cực tím là đặc điểm nổi bật của nó. Trong môi trường ngoài trời, chẳng hạn như trên mái nhà nơi lắp đặt các tấm pin mặt trời, các dây buộc cáp này được sử dụng để sắp xếp và cố định nhiều dây cáp điện. Nếu không có khả năng chống tia cực tím, dây buộc cáp thông thường sẽ nhanh chóng xuống cấp, trở nên giòn và đứt khi tiếp xúc liên tục với ánh sáng mặt trời.

 

Họ cũng được tuyển dụng rộng rãi trong ngành viễn thông. Ví dụ, khi lắp đặt cáp quang ngoài trời dọc theo các cột điện hoặc trong rãnh cáp, các dây buộc cáp này được sử dụng để nhóm các dây cáp lại với nhau, bảo vệ chúng khỏi bị rối và tạo điều kiện thuận lợi cho công việc bảo trì. Ngoài ra, trong ngành hàng hải, trên tàu thuyền thường xuyên tiếp xúc với ánh nắng mặt trời và điều kiện thời tiết khắc nghiệt, chúng được dùng để quản lý dây thừng, dây điện, ống mềm, giúp chúng không bị hư hỏng do bức xạ tia cực tím và tác động ăn mòn của nước mặn. .

 

Tên sản phẩm: Độ bền kéo cao Rỉ sét Không dễ cháy Chống ăn mòn PVC bọc cáp thép không gỉ
Vật liệu: Thép không gỉ 201/304/316
Màu sắc: khỏa thân
Chức năng: Ứng dụng điện
Ứng dụng: Bảo vệ cáp
Thuận lợi: Giao hàng nhanh
Cách sử dụng: bó cáp, dây điện, dây dẫn, nhà máy hoặc những thứ khác trong ngành điện & điện tử,
chiếu sáng, phần cứng, dược phẩm, hóa chất, máy tính, máy móc, nông nghiệp, v.v.
OEM/ODM: Dịch vụ tùy biến được cung cấp

 

 

 

1

 

 

Ảnh sản phẩm


PVC COATED STAINLESS STEEL CABLE TIES-BALL LOCK TYPE2
PVC COATED STAINLESS STEEL CABLE TIES-BALL LOCK TYPE3
 
 
Giấy chứng nhận sản phẩm
 
RoHS-Stainless Steel Cable Tie

Dây buộc cáp bằng thép không gỉ RoHS

RoHS-Stainless Steel Cable Tie

Dây buộc cáp bằng thép không gỉ RoHS

RoHS-Stainless Steel Cable Tie

Dây buộc cáp bằng thép không gỉ RoHS

RoHS-Stainless Steel Cable Tie

Dây buộc cáp bằng thép không gỉ RoHS

RoHS-Stainless Steel Cable Tie

Dây buộc cáp bằng thép không gỉ RoHS

 

Câu hỏi thường gặp


Q1: Tự hỏi nếu bạn chấp nhận đơn đặt hàng nhỏ?

A1: Đừng lo lắng. Vui lòng liên hệ với chúng tôi. Để nhận được nhiều đơn đặt hàng hơn và cung cấp cho khách hàng của chúng tôi nhiều người triệu tập hơn, chúng tôi chấp nhận đơn đặt hàng nhỏ.

Câu 2: Bạn có thể gửi sản phẩm đến đất nước của tôi không?

A2: Chắc chắn, chúng tôi có thể. Nếu bạn không có người giao nhận tàu riêng, chúng tôi có thể giúp bạn.

Câu 3: Bạn có thể làm OEM cho tôi không?

A3: Chúng tôi chấp nhận tất cả các đơn đặt hàng OEM, chỉ cần liên hệ với chúng tôi và đưa cho tôi thiết kế của bạn. Chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn một mức giá hợp lý và tạo mẫu cho bạn càng sớm càng tốt.

Q4: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?

A4: Bằng T/T,LC trả ngay, đặt cọc trước 30%, cân bằng 70% trước khi giao hàng.

Câu 5: Thời gian sản xuất của bạn là bao lâu?

A5: Nó phụ thuộc vào sản phẩm và số lượng đặt hàng. Thông thường, chúng tôi phải mất 15 ngày để đặt hàng với số lượng moq.

 

Chú phổ biến: dây buộc cáp tiêu chuẩn chống tia cực tím, Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, tùy chỉnh, bán buôn

PHẦN SỐ. CHIỀU DÀI Xấp xỉ Xấp xỉ. CHIỀU RỘNG MAX. BÓ DIA. PHÚT. VÒNG KÉO
  MM (INCH) MM (INCH) MM (INCH) SỨC MẠNH N(LBS)
GDCT-4.6x150 150(5.9) 4.6(0.181) 37(1.46) 600(135)
GDCT-4.6x200 200(7.87) 50(1.97)
GDCT-4.6x250 250(9.84) 63(2.48)
GDCT-4.6x300 300(11.8) 76(2.99)
GDCT-4.6x350 350(13.78) 89(3.50)
GDCT-4.6x400 400(15.75) 102(4.02)
GDCT-4.6x450 450(17.72) 115(4.53)
GDCT-4.6x500 500(19.69) 128(5.04)
GDCT-4.6x550 550(21.65) 141(5.55)
GDCT-4.6x600 600(23.62) 154(6.06)
         
PHẦN SỐ. CHIỀU DÀI Xấp xỉ Xấp xỉ. CHIỀU RỘNG MAX. BÓ DIA. PHÚT. VÒNG KÉO
  MM (INCH) MM (INCH) MM (INCH) SỨC MẠNH N(LBS)
GDCT-7.9x150 150(5.9) 7.9(0.311) 37(1.46) 800(180)
GDCT-7.9x200 200(7.87) 50(1.97)
GDCT-7.9x250 250(9.84) 63(2.48)
GDCT-7.9x300 300(11.8) 76(2.99)
GDCT-7.9x350 350(13.78) 89(3.50)
GDCT-7.9x400 400(15.75) 102(4.02)
GDCT-7.9x450 450(17.72) 115(4.53)
GDCT-7.9x500 500(19.69) 128(5.04)
GDCT-7.9x550 550(21.65) 141(5.55)
GDCT-7.9x600 600(23.62) 154(6.06)
GDCT-7.9x650 650(25.59) 167(6.57)
GDCT-7.9x700 700(27.56) 180(7.09)
GDCT-7.9x750 750(29.53) 191(7.52)
GDCT-7.9x800 800(31.5) 193(7.59)
         
PHẦN SỐ. CHIỀU DÀI Xấp xỉ Xấp xỉ. CHIỀU RỘNG MAX. BÓ DIA. MIN.LOOP TENSILE
  MM (INCH) MM (INCH) MM (INCH) SỨC MẠNH N(LBS)
GDCT-12x200 200(7.87) 12(0.472) 50(1.97) 1200(270)
GDCT-12x250 250(9.84) 63(2.48)
GDCT-12x300 300(11.8) 76(2.99)
GDCT-12x350 350(13.78) 89(3.50)
GDCT-12x400 400(15.75) 102(4.02)
GDCT-12x450 450(17.72) 115(4.53)
GDCT-12x500 500(19.69) 128(5.04)
GDCT-12x550 550(21.65) 141(5.55)
GDCT-12x600 600(23.62) 154(6.06)
GDCT-12x650 650(25.59) 167(6.57)
GDCT-12x700 700(27.56) 180(7.09)
Gửi yêu cầu

(0/10)

clearall