Liên hệ chúng tôi
- Số 173 Hình Kiều Bắc Đường, Dư Hàng Quận, Hàng Châu, Chiết Giang 31100, Trung Quốc
- jeson@gordon-elec.com
- cộng 86-0571-8853 8375

Dây buộc cáp tiêu chuẩn chống tia cực tím
Những dây buộc cáp này thường được làm từ vật liệu chất lượng cao mang lại độ bền đặc biệt. Vật liệu cơ bản thường là nhựa kỹ thuật, chẳng hạn như nylon hoặc polypropylen, được lựa chọn cẩn thận vì độ bền và tính linh hoạt, nhưng cũng có chất phụ gia chống tia cực tím đặc biệt được thêm vào trong quá trình sản xuất. Chất phụ gia này tạo thành một lớp bảo vệ trên dây buộc cáp giúp nó có thể chống lại tác hại của tia UV của mặt trời trong thời gian dài.
Hiệu suất và ứng dụng
Về hiệu suất, tính năng chống tia cực tím là đặc điểm nổi bật của nó. Trong môi trường ngoài trời, chẳng hạn như trên mái nhà nơi lắp đặt các tấm pin mặt trời, các dây buộc cáp này được sử dụng để sắp xếp và cố định nhiều dây cáp điện. Nếu không có khả năng chống tia cực tím, dây buộc cáp thông thường sẽ nhanh chóng xuống cấp, trở nên giòn và đứt khi tiếp xúc liên tục với ánh sáng mặt trời.
Họ cũng được tuyển dụng rộng rãi trong ngành viễn thông. Ví dụ, khi lắp đặt cáp quang ngoài trời dọc theo các cột điện hoặc trong rãnh cáp, các dây buộc cáp này được sử dụng để nhóm các dây cáp lại với nhau, bảo vệ chúng khỏi bị rối và tạo điều kiện thuận lợi cho công việc bảo trì. Ngoài ra, trong ngành hàng hải, trên tàu thuyền thường xuyên tiếp xúc với ánh nắng mặt trời và điều kiện thời tiết khắc nghiệt, chúng được dùng để quản lý dây thừng, dây điện, ống mềm, giúp chúng không bị hư hỏng do bức xạ tia cực tím và tác động ăn mòn của nước mặn. .
| Tên sản phẩm: | Độ bền kéo cao Rỉ sét Không dễ cháy Chống ăn mòn PVC bọc cáp thép không gỉ |
| Vật liệu: | Thép không gỉ 201/304/316 |
| Màu sắc: | khỏa thân |
| Chức năng: | Ứng dụng điện |
| Ứng dụng: | Bảo vệ cáp |
| Thuận lợi: | Giao hàng nhanh |
| Cách sử dụng: | bó cáp, dây điện, dây dẫn, nhà máy hoặc những thứ khác trong ngành điện & điện tử, chiếu sáng, phần cứng, dược phẩm, hóa chất, máy tính, máy móc, nông nghiệp, v.v. |
| OEM/ODM: | Dịch vụ tùy biến được cung cấp |

Ảnh sản phẩm
Giấy chứng nhận sản phẩm

Dây buộc cáp bằng thép không gỉ RoHS

Dây buộc cáp bằng thép không gỉ RoHS

Dây buộc cáp bằng thép không gỉ RoHS

Dây buộc cáp bằng thép không gỉ RoHS

Dây buộc cáp bằng thép không gỉ RoHS
Câu hỏi thường gặp
Q1: Tự hỏi nếu bạn chấp nhận đơn đặt hàng nhỏ?
A1: Đừng lo lắng. Vui lòng liên hệ với chúng tôi. Để nhận được nhiều đơn đặt hàng hơn và cung cấp cho khách hàng của chúng tôi nhiều người triệu tập hơn, chúng tôi chấp nhận đơn đặt hàng nhỏ.
Câu 2: Bạn có thể gửi sản phẩm đến đất nước của tôi không?
A2: Chắc chắn, chúng tôi có thể. Nếu bạn không có người giao nhận tàu riêng, chúng tôi có thể giúp bạn.
Câu 3: Bạn có thể làm OEM cho tôi không?
A3: Chúng tôi chấp nhận tất cả các đơn đặt hàng OEM, chỉ cần liên hệ với chúng tôi và đưa cho tôi thiết kế của bạn. Chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn một mức giá hợp lý và tạo mẫu cho bạn càng sớm càng tốt.
Q4: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
A4: Bằng T/T,LC trả ngay, đặt cọc trước 30%, cân bằng 70% trước khi giao hàng.
Câu 5: Thời gian sản xuất của bạn là bao lâu?
A5: Nó phụ thuộc vào sản phẩm và số lượng đặt hàng. Thông thường, chúng tôi phải mất 15 ngày để đặt hàng với số lượng moq.
Chú phổ biến: dây buộc cáp tiêu chuẩn chống tia cực tím, Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, tùy chỉnh, bán buôn
| PHẦN SỐ. | CHIỀU DÀI Xấp xỉ | Xấp xỉ. CHIỀU RỘNG | MAX. BÓ DIA. | PHÚT. VÒNG KÉO |
| MM (INCH) | MM (INCH) | MM (INCH) | SỨC MẠNH N(LBS) | |
| GDCT-4.6x150 | 150(5.9) | 4.6(0.181) | 37(1.46) | 600(135) |
| GDCT-4.6x200 | 200(7.87) | 50(1.97) | ||
| GDCT-4.6x250 | 250(9.84) | 63(2.48) | ||
| GDCT-4.6x300 | 300(11.8) | 76(2.99) | ||
| GDCT-4.6x350 | 350(13.78) | 89(3.50) | ||
| GDCT-4.6x400 | 400(15.75) | 102(4.02) | ||
| GDCT-4.6x450 | 450(17.72) | 115(4.53) | ||
| GDCT-4.6x500 | 500(19.69) | 128(5.04) | ||
| GDCT-4.6x550 | 550(21.65) | 141(5.55) | ||
| GDCT-4.6x600 | 600(23.62) | 154(6.06) | ||
| PHẦN SỐ. | CHIỀU DÀI Xấp xỉ | Xấp xỉ. CHIỀU RỘNG | MAX. BÓ DIA. | PHÚT. VÒNG KÉO |
| MM (INCH) | MM (INCH) | MM (INCH) | SỨC MẠNH N(LBS) | |
| GDCT-7.9x150 | 150(5.9) | 7.9(0.311) | 37(1.46) | 800(180) |
| GDCT-7.9x200 | 200(7.87) | 50(1.97) | ||
| GDCT-7.9x250 | 250(9.84) | 63(2.48) | ||
| GDCT-7.9x300 | 300(11.8) | 76(2.99) | ||
| GDCT-7.9x350 | 350(13.78) | 89(3.50) | ||
| GDCT-7.9x400 | 400(15.75) | 102(4.02) | ||
| GDCT-7.9x450 | 450(17.72) | 115(4.53) | ||
| GDCT-7.9x500 | 500(19.69) | 128(5.04) | ||
| GDCT-7.9x550 | 550(21.65) | 141(5.55) | ||
| GDCT-7.9x600 | 600(23.62) | 154(6.06) | ||
| GDCT-7.9x650 | 650(25.59) | 167(6.57) | ||
| GDCT-7.9x700 | 700(27.56) | 180(7.09) | ||
| GDCT-7.9x750 | 750(29.53) | 191(7.52) | ||
| GDCT-7.9x800 | 800(31.5) | 193(7.59) | ||
| PHẦN SỐ. | CHIỀU DÀI Xấp xỉ | Xấp xỉ. CHIỀU RỘNG | MAX. BÓ DIA. | MIN.LOOP TENSILE |
| MM (INCH) | MM (INCH) | MM (INCH) | SỨC MẠNH N(LBS) | |
| GDCT-12x200 | 200(7.87) | 12(0.472) | 50(1.97) | 1200(270) |
| GDCT-12x250 | 250(9.84) | 63(2.48) | ||
| GDCT-12x300 | 300(11.8) | 76(2.99) | ||
| GDCT-12x350 | 350(13.78) | 89(3.50) | ||
| GDCT-12x400 | 400(15.75) | 102(4.02) | ||
| GDCT-12x450 | 450(17.72) | 115(4.53) | ||
| GDCT-12x500 | 500(19.69) | 128(5.04) | ||
| GDCT-12x550 | 550(21.65) | 141(5.55) | ||
| GDCT-12x600 | 600(23.62) | 154(6.06) | ||
| GDCT-12x650 | 650(25.59) | 167(6.57) | ||
| GDCT-12x700 | 700(27.56) | 180(7.09) |
Bạn cũng có thể thích











