Liên hệ chúng tôi
- Số 173 Hình Kiều Bắc Đường, Dư Hàng Quận, Hàng Châu, Chiết Giang 31100, Trung Quốc
- jeson@gordon-elec.com
- cộng 86-0571-8853 8375

Dây cáp khóa kim loại tráng
Cường độ cao
Khóa an toàn
Chống ăn mòn
Chống mài mòn
Tính linh hoạt và dễ sử dụng
Kích thước của Dây buộc cáp thép không gỉ 304 có thể khác nhau. Thông thường, chúng có chiều dài, chiều rộng và độ dày khác nhau để phù hợp với nhiều ứng dụng. Ví dụ: chiều dài có thể dao động từ vài inch đến vài feet, với chiều rộng và độ dày được điều chỉnh tương ứng để hỗ trợ các khả năng chịu tải khác nhau.
Chiều rộng thường có thể thay đổi từ khoảng {0}},1 inch đến 0,5 inch trở lên, tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Dây buộc cáp mỏng hơn phù hợp cho các ứng dụng có tải trọng nhẹ hơn, yêu cầu ít độ bền hơn, trong khi dây buộc cáp rộng hơn được thiết kế cho tải nặng hơn và bó cáp hoặc ống lớn hơn.

Ảnh sản phẩm


Chứng nhận sản phẩm

Chú phổ biến: dây buộc cáp khóa kim loại tráng, Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, tùy chỉnh, bán buôn
| PHẦN SỐ. | CHIỀU DÀI Xấp xỉ | Xấp xỉ.RỘNG RÃI | MAX. BÓ DIA. | PHÚT. VÒNG KÉO |
| MM (INCH) | MM(INCH) | MM (INCH) | SỨC MẠNH N(LBS) | |
| GDCT-4.6x150 | 150(5.9) | 4.6(0.181) | 37(1.46) | 600(135) |
| GDCT-4.6x200 | 200(7.87) | 50(1.97) | ||
| GDCT-4.6x250 | 250(9.84) | 63(2.48) | ||
| GDCT-4.6x300 | 300(11.8) | 76(2.99) | ||
| GDCT-4.6x350 | 350(13.78) | 89(3.50) | ||
| GDCT-4.6x400 | 400(15.75) | 102(4.02) | ||
| GDCT-4.6x450 | 450(17.72) | 115(4.53) | ||
| GDCT-4.6x500 | 500(19.69) | 128(5.04) | ||
| GDCT-4.6x550 | 550(21.65) | 141(5.55) | ||
| GDCT-4.6x600 | 600(23.62) | 154(6.06) | ||
| PHẦN SỐ. | CHIỀU DÀI Xấp xỉ | Xấp xỉ.RỘNG RÃI | MAX.BUNDLE DIA. | PHÚT. VÒNG KÉO |
| MM (INCH) | MM (INCH) | MM (INCH) | SỨC MẠNH N(LBS) | |
| GDCT-7.9x150 | 150(5.9) | 7.9(0.311) | 37(1.46) | 800(180) |
| GDCT-7.9x200 | 200(7.87) | 50(1.97) | ||
| GDCT-7.9x250 | 250(9.84) | 63(2.48) | ||
| GDCT-7.9x300 | 300(11.8) | 76(2.99) | ||
| GDCT-7.9x350 | 350(13.78) | 89(3.50) | ||
| GDCT-7.9x400 | 400(15.75) | 102(4.02) | ||
| GDCT-7.9x450 | 450(17.72) | 115(4.53) | ||
| GDCT-7.9x500 | 500(19.69) | 128(5.04) | ||
| GDCT-7.9x550 | 550(21.65) | 141(5.55) | ||
| GDCT-7.9x600 | 600(23.62) | 154(6.06) | ||
| GDCT-7.9x650 | 650(25.59) | 167(6.57) | ||
| GDCT-7.9x700 | 700(27.56) | 180(7.09) | ||
| GDCT-7.9x750 | 750(29.53) | 191(7.52) | ||
| GDCT-7.9x800 | 800(31.5) | 193(7.59) | ||
| PHẦN SỐ. | CHIỀU DÀI Xấp xỉ | Xấp xỉ.RỘNG RÃI | MAX. BÓ DIA. | MIN.LOOP TENSILE |
| MM (INCH) | MM (INCH) | MM(INCH) | SỨC MẠNH N(LBS) | |
| GDCT-12x200 | 200(7.87) | 12(0.472) | 50(1.97) | 1200(270) |
| GDCT-12x250 | 250(9.84) | 63(2.48) | ||
| GDCT-12x300 | 300(11.8) | 76(2.99) | ||
| GDCT-12x350 | 350(13.78) | 89(3.50) | ||
| GDCT-12x400 | 400(15.75) | 102(4.02) | ||
| GDCT-12x450 | 450(17.72) | 115(4.53) | ||
| GDCT-12x500 | 500(19.69) | 128(5.04) | ||
| GDCT-12x550 | 550(21.65) | 141(5.55) | ||
| GDCT-12x600 | 600(23.62) | 154(6.06) | ||
| GDCT-12x650 | 650(25.59) | 167(6.57) | ||
| GDCT-12x700 | 700(27.56) | 180(7.09) |
Bạn cũng có thể thích











