Liên hệ chúng tôi
- Số 173 Hình Kiều Bắc Đường, Dư Hàng Quận, Hàng Châu, Chiết Giang 31100, Trung Quốc
- jeson@gordon-elec.com
- cộng 86-0571-8853 8375

Cà vạt cáp thép không gỉ chống cháy
Dây buộc cáp bằng thép không gỉ chống cháy là bộ phận buộc bằng kim loại được làm từ dải thép không gỉ (thường là SS304 hoặc SS316) được thiết kế để bó cáp và duy trì sự cố định trong điều kiện nhiệt độ cao, tiếp xúc với ngọn lửa hoặc lửa.
Nó hoạt động như thế nào (Cơ chế khóa)
Dây buộc cáp sử dụng hệ thống khóa một chiều cơ học:
Dây đeo bằng thép không gỉ được quấn quanh bó cáp hoặc ống
Đầu tự do được lắp vào đầu khóa
Cơ cấu bi hoặc chốt gắn các răng cưa trên dải kim loại
Chuyển động ngược bị chặn, duy trì độ căng liên tục
Cấu trúc này không phụ thuộc vào sự biến dạng của polymer, do đó nó vẫn hoạt động trong điều kiện cháy khi các dây nối nhựa bị hỏng.
Dây buộc cáp thép không gỉ và nylon
| Tính năng | Cà vạt thép không gỉ | Cà vạt nylon |
|---|---|---|
| Chống cháy | Duy trì cấu trúc | Tan chảy ở ~120 độ |
| Độ bền kéo | Cao (dựa trên{0}}kim loại) | Trung bình |
| Kháng hóa chất | Cao (SS316 tốt nhất) | Giới hạn |
| Cách điện | Yêu cầu lớp phủ | Cách nhiệt tự nhiên |
| Mức chi phí | Cao hơn | Thấp hơn |
- Độ bền-nặng để buộc chặt an toàn
Được làm từ-thép không gỉ cao cấp, các dây buộc cáp này mang lại độ bền kéo vượt trội, đảm bảo khả năng buộc chặt đáng tin cậy cho các bó lớn và các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khắt khe.
- Chống ăn mòn và thời tiết tuyệt vời
Có khả năng chống gỉ, độ ẩm, muối và hóa chất, khiến chúng phù hợp với môi trường khắc nghiệt như ứng dụng xử lý hàng hải, ngoài trời và hóa chất.

Dịch vụ buộc cáp tùy chỉnh
Tùy chọn cấp vật liệu
Có sẵn các loại thép không gỉ như 304 và 316 để phù hợp với các điều kiện môi trường khác nhau, bao gồm sử dụng công nghiệp nói chung và môi trường ăn mòn cao.
Kích thước & Thông số kỹ thuật Tùy chỉnh
Hỗ trợ độ dài, chiều rộng và độ dày tùy chỉnh để đáp ứng nhiều nhu cầu đóng gói khác nhau, từ các ứng dụng-nhẹ đến các ứng dụng-nặng.
Tùy chọn lớp phủ
Dây buộc cáp bằng thép không gỉ được phủ PVC-có sẵn để tăng cường bảo vệ, cải thiện khả năng cách nhiệt và nâng cao độ an toàn trong các ứng dụng nhạy cảm.
Hỗ trợ OEM/ODM
Các dịch vụ OEM/ODM đầy đủ đều có sẵn, bao gồm thiết kế sản phẩm, điều chỉnh thông số kỹ thuật và sản xuất-quy mô lớn để hỗ trợ các mối quan hệ đối tác-dài hạn và cung cấp dựa trên dự án-.
Chứng nhận sản phẩm


Câu hỏi thường gặp
Dây buộc cáp thép không gỉ có thể chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Dây buộc cáp SS304/SS316 thường duy trì cấu trúc ở nhiệt độ liên tục lên tới 500 độ và có thể chịu được khả năng tiếp xúc với lửa trong thời gian ngắn-lên đến ~800 độ tùy theo điều kiện.
Dây buộc cáp bằng thép không gỉ có thể tái sử dụng được không?
Hầu hết các thiết kế đều là cấu trúc khóa sử dụng một lần. Một số phiên bản có thể phát hành được nhưng ít phổ biến hơn trong các ứng dụng an toàn cháy nổ.
Tại sao dây buộc cáp bằng thép không gỉ được sử dụng thay vì nhựa?
Chúng được lựa chọn khi cần có khả năng chống cháy, độ bền kéo cao hoặc khả năng chống ăn mòn hóa học, đặc biệt là trong các hệ thống công nghiệp và cơ sở hạ tầng.
Dây buộc cáp bằng thép không gỉ có thể làm hỏng cáp không?
Các cạnh kim loại không được phủ có thể làm hỏng vỏ cáp nếu lắp đặt không đúng cách. Phiên bản tráng (PVC/epoxy) được sử dụng để giảm nguy cơ mài mòn.
Sự khác biệt giữa dây buộc cáp SS304 và SS316 là gì?
SS316 chứa molypden, cải thiện khả năng chống nước mặn và ăn mòn hóa học, khiến nó phù hợp với môi trường biển và ngoài khơi.
Chú phổ biến: dây buộc cáp inox chống cháy, Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, tùy chỉnh, bán buôn
| PHẦN SỐ. | CHIỀU DÀI Xấp xỉ | Xấp xỉ.RỘNG RÃI | MAX.BUNDLE DIA. | MIN.LOOP TENSILE |
| MM(INCH) | MM(INCH) | MM(INCH) | SỨC MẠNH N(LBS) | |
| GDCT-4.6x150 | 150(5.9) | 4.6(0.181) | 37(1.46) | 600(135) |
| GDCT-4.6x200 | 200(7.87) | 50(1.97) | ||
| GDCT-4.6x250 | 250(9.84) | 63(2.48) | ||
| GDCT-4.6x300 | 300(11.8) | 76(2.99) | ||
| GDCT-4.6x350 | 350(13.78) | 89(3.50) | ||
| GDCT-4.6x400 | 400(15.75) | 102(4.02) | ||
| GDCT-4.6x450 | 450(17.72) | 115(4.53) | ||
| GDCT-4.6x500 | 500(19.69) | 128(5.04) | ||
| GDCT-4.6x550 | 550(21.65) | 141(5.55) | ||
| GDCT-4.6x600 | 600(23.62) | 154(6.06) | ||
| PHẦN SỐ. | CHIỀU DÀI Xấp xỉ | Xấp xỉ.RỘNG RÃI | MAX.BUNDLE DIA. | MIN.LOOP TENSILE |
| MM(INCH) | MM(INCH) | MM(INCH) | SỨC MẠNH N(LBS) | |
| GDCT-7.9x150 | 150(5.9) | 7.9(0.311) | 37(1.46) | 800(180) |
| GDCT-7.9x200 | 200(7.87) | 50(1.97) | ||
| GDCT-7.9x250 | 250(9.84) | 63(2.48) | ||
| GDCT-7.9x300 | 300(11.8) | 76(2.99) | ||
| GDCT-7.9x350 | 350(13.78) | 89(3.50) | ||
| GDCT-7.9x400 | 400(15.75) | 102(4.02) | ||
| GDCT-7.9x450 | 450(17.72) | 115(4.53) | ||
| GDCT-7.9x500 | 500(19.69) | 128(5.04) | ||
| GDCT-7.9x550 | 550(21.65) | 141(5.55) | ||
| GDCT-7.9x600 | 600(23.62) | 154(6.06) | ||
| GDCT-7.9x650 | 650(25.59) | 167(6.57) | ||
| GDCT-7.9x700 | 700(27.56) | 180(7.09) | ||
| GDCT-7.9x750 | 750(29.53) | 191(7.52) | ||
| GDCT-7.9x800 | 800(31.5) | 193(7.59) | ||
| PHẦN SỐ. | CHIỀU DÀI Xấp xỉ | Xấp xỉ.RỘNG RÃI | MAX.BUNDLE DIA. | MIN.LOOP TENSILE |
| MM(INCH) | MM(INCH) | MM(INCH) | SỨC MẠNH N(LBS) | |
| GDCT-12x200 | 200(7.87) | 12(0.472) | 50(1.97) | 1200(270) |
| GDCT-12x250 | 250(9.84) | 63(2.48) | ||
| GDCT-12x300 | 300(11.8) | 76(2.99) | ||
| GDCT-12x350 | 350(13.78) | 89(3.50) | ||
| GDCT-12x400 | 400(15.75) | 102(4.02) | ||
| GDCT-12x450 | 450(17.72) | 115(4.53) | ||
| GDCT-12x500 | 500(19.69) | 128(5.04) | ||
| GDCT-12x550 | 550(21.65) | 141(5.55) | ||
| GDCT-12x600 | 600(23.62) | 154(6.06) | ||
| GDCT-12x650 | 650(25.59) | 167(6.57) | ||
| GDCT-12x700 | 700(27.56) | 180(7.09) |
Bạn cũng có thể thích











