Liên hệ chúng tôi
- Số 173 Hình Kiều Bắc Đường, Dư Hàng Quận, Hàng Châu, Chiết Giang 31100, Trung Quốc
- jeson@gordon-elec.com
- cộng 86-0571-8853 8375

Cà vạt Zip kim loại màu đen
Black Metal Zip Ties là công cụ buộc chặt hiệu suất cao được thiết kế để kết hợp sức mạnh và độ bền của thép không gỉ với khả năng bảo vệ bề mặt nâng cao và tính thẩm mỹ. Được phủ một lớp polyester hoặc epoxy màu đen bền bỉ, những dây buộc zip này mang lại hiệu suất vượt trội trong những môi trường cần thêm khả năng chống ăn mòn, độ ổn định tia cực tím hoặc lắp đặt kín đáo.
| Tính năng | Cà vạt Zip kim loại đen | Cà vạt thép không gỉ tiêu chuẩn |
| Lớp phủ | Lớp phủ polyester/epoxy màu đen | Không có lớp phủ bổ sung |
| Chống ăn mòn | Cao cấp nhờ có lớp bảo vệ | Cao, vốn có của thép không gỉ |
| Chống tia cực tím | Tuyệt vời nhờ lớp phủ ổn định tia cực tím | Vừa phải |
| Không dẫn điện | Có, do lớp phủ cách điện | KHÔNG |
| Kháng cáo thẩm mỹ | Cao, hòa trộn tốt với bề mặt tối | Bề ngoài kim loại tiêu chuẩn |
| Ứng dụng | Hàng hải, ô tô, ngoài trời, thẩm mỹ | Công nghiệp, sử dụng hạng nặng nói chung |
Ảnh sản phẩm


Chứng nhận sản phẩm

Câu hỏi thường gặp
1: Vật liệu nào được sử dụng để phủ lên Dây buộc dây kéo kim loại?
Lớp phủ thường được làm từ polyester hoặc epoxy màu đen, mang lại khả năng chống tia cực tím, chống ăn mòn và lớp cách điện tuyệt vời để đảm bảo an toàn điện.
2: Lớp phủ màu đen cải thiện hiệu suất trong môi trường biển như thế nào?
Lớp phủ hoạt động như một rào cản bổ sung, bảo vệ lõi thép không gỉ khỏi nước mặn và độ ẩm, đảm bảo sử dụng lâu dài trong điều kiện biển ăn mòn.
3: Dây buộc Zip bằng kim loại có phù hợp với môi trường có nhiệt độ cao không?
Có, những chiếc cà vạt này được thiết kế để chịu được nhiệt độ khắc nghiệt. Trong khi lớp phủ tăng cường khả năng chống tia cực tím và thời tiết, lõi thép không gỉ đảm bảo hiệu suất ở nhiệt độ lên tới 538 độ.
4: Ưu điểm của đặc tính không dẫn điện trong Dây buộc dây kéo kim loại đen là gì?
Lớp phủ cách điện ngăn chặn tính dẫn điện, giúp các dây buộc này an toàn hơn khi sử dụng gần dây điện có điện hoặc trong môi trường mà việc vô tình chạm đất có thể gây nguy hiểm.
5: Làm thế nào để Dây Kéo Kim Loại duy trì được tính thẩm mỹ theo thời gian?
Lớp phủ màu đen bền bỉ chống trầy xước, mài mòn và tác hại của tia cực tím, đảm bảo dây buộc duy trì vẻ đẹp thẩm mỹ và tính toàn vẹn về chức năng ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.
6: Dây buộc Zip bằng kim loại có thể thay thế dây buộc bằng thép không gỉ tiêu chuẩn trong mọi ứng dụng không?
Có, chúng có thể làm được, đặc biệt là trong các môi trường yêu cầu khả năng chống ăn mòn bổ sung, độ ổn định tia cực tím hoặc lắp đặt kín đáo. Tuy nhiên, đối với các ứng dụng không quan trọng về tính thẩm mỹ hoặc tính không dẫn điện thì dây buộc tiêu chuẩn có thể là đủ.
Chú phổ biến: cà vạt zip kim loại màu đen, Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, tùy chỉnh, bán buôn
| PHẦN SỐ. | CHIỀU DÀI Xấp xỉ | Xấp xỉ.RỘNG RÃI | MAX. BÓ DIA. | PHÚT. VÒNG KÉO |
| MM (INCH) | MM (INCH) | MM (INCH) | SỨC MẠNH N(LBS) | |
| GDCT-4.6x150 | 150(5.9) | 4.6(0.181) | 37(1.46) | 600(135) |
| GDCT-4.6x200 | 200(7.87) | 50(1.97) | ||
| GDCT-4.6x250 | 250(9.84) | 63(2.48) | ||
| GDCT-4.6x300 | 300(11.8) | 76(2.99) | ||
| GDCT-4.6x350 | 350(13.78) | 89(3.50) | ||
| GDCT-4.6x400 | 400(15.75) | 102(4.02) | ||
| GDCT-4.6x450 | 450(17.72) | 115(4.53) | ||
| GDCT-4.6x500 | 500(19.69) | 128(5.04) | ||
| GDCT-4.6x550 | 550(21.65) | 141(5.55) | ||
| GDCT-4.6x600 | 600(23.62) | 154(6.06) | ||
| PHẦN SỐ. | CHIỀU DÀI Xấp xỉ | Xấp xỉ.RỘNG RÃI | MAX. BÓ DIA. | PHÚT. VÒNG KÉO |
| MM (INCH) | MM (INCH) | MM (INCH) | SỨC MẠNH N(LBS) | |
| GDCT-7.9x150 | 150(5.9) | 7.9(0.311) | 37(1.46) | 800(180) |
| GDCT-7.9x200 | 200(7.87) | 50(1.97) | ||
| GDCT-7.9x250 | 250(9.84) | 63(2.48) | ||
| GDCT-7.9x300 | 300(11.8) | 76(2.99) | ||
| GDCT-7.9x350 | 350(13.78) | 89(3.50) | ||
| GDCT-7.9x400 | 400(15.75) | 102(4.02) | ||
| GDCT-7.9x450 | 450(17.72) | 115(4.53) | ||
| GDCT-7.9x500 | 500(19.69) | 128(5.04) | ||
| GDCT-7.9x550 | 550(21.65) | 141(5.55) | ||
| GDCT-7.9x600 | 600(23.62) | 154(6.06) | ||
| GDCT-7.9x650 | 650(25.59) | 167(6.57) | ||
| GDCT-7.9x700 | 700(27.56) | 180(7.09) | ||
| GDCT-7.9x750 | 750(29.53) | 191(7.52) | ||
| GDCT-7.9x800 | 800(31.5) | 193(7.59) | ||
| PHẦN SỐ. | CHIỀU DÀI Xấp xỉ | Xấp xỉ.RỘNG RÃI | MAX. BÓ DIA. | PHÚT. VÒNG KÉO |
| MM (INCH) | MM (INCH) | MM (INCH) | SỨC MẠNH N(LBS) | |
| GDCT-12x200 | 200(7.87) | 12(0.472) | 50(1.97) | 1200(270) |
| GDCT-12x250 | 250(9.84) | 63(2.48) | ||
| GDCT-12x300 | 300(11.8) | 76(2.99) | ||
| GDCT-12x350 | 350(13.78) | 89(3.50) | ||
| GDCT-12x400 | 400(15.75) | 102(4.02) | ||
| GDCT-12x450 | 450(17.72) | 115(4.53) | ||
| GDCT-12x500 | 500(19.69) | 128(5.04) | ||
| GDCT-12x550 | 550(21.65) | 141(5.55) | ||
| GDCT-12x600 | 600(23.62) | 154(6.06) | ||
| GDCT-12x650 | 650(25.59) | 167(6.57) | ||
| GDCT-12x700 | 700(27.56) | 180(7.09) |
Bạn cũng có thể thích











